古鄰

gǔ lín cổ lân

Hán Việt: cổ lân · Pinyin: gǔ lín

Tổng quan

Cấu tạo: (cổ) + (lân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老鄰居。《水滸傳》第四回:「撞見一個京師古鄰,來這裡做買賣,就帶老漢父子兩口兒到這裡。」