古體
cổ thể
Hán Việt: cổ thể · Pinyin: gǔ tǐ
Tổng quan
từ cổ, sự bắt chước cổ; sự giữ lại cái cổ (thường trong ngôn ngữ, nghệ thuật)
Nghĩa
Việt
- Cihui từ cổ, sự bắt chước cổ; sự giữ lại cái cổ (thường trong ngôn ngữ, nghệ thuật)
- Cihui ối thơ văn xưa. cổ thể cổ thể ☆Lối thơ văn xưa.
Eng
- Cihui 古體 ǔtǐ n. old style ◆attr. <lg.> classicial