句咟

Tổng quan

句咟 CỦ PÁC Tiếng Tày, củ là cất đi, pác là mồm, miệng. Nhưng củ pác chỉ có nghĩa là cất lời, bất đầu nói. Tiếng Tày cổ hay dùng củ pác trong văn chương. 󰯙𫰤句咟配󱵤嘔 佝𩚹帝边須𣅶𠇕 帝度狀天下帝王 Vỏ mẻ củ pác phuối dồm khua Câu liệng đảy vần tua lúc vyạ Đảy tổ tạng thiên hạ đế vương (N.H.) Bố mẹ cất lời vui mừng nói: Ta nuôi được con trẻ mồ côi nay đỗ Trạng nguyên của đất nước.

Cấu tạo: (cú) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui 句咟 CỦ PÁC Tiếng Tày, củ là cất đi, pác là mồm, miệng. Nhưng củ pác chỉ có nghĩa là cất lời, bất đầu nói. Tiếng Tày cổ hay dùng củ pác trong văn chương. 󰯙𫰤句咟配󱵤嘔 佝𩚹帝边須𣅶𠇕 帝度狀天下帝王 Vỏ mẻ củ pác phuối dồm khua Câu liệng đảy vần tua lúc vyạ Đảy tổ tạng thiên hạ đế vương (N.H.) Bố…