句咟
Tổng quan
Tiếng Tày, củ là cất đi, pác là mồm, miệng. Nhưng củ pác chỉ có nghĩa là cất lời, bất đầu nói. Tiếng Tày cổ hay dùng củ pác trong văn chương. 𫰤句咟配嘔 佝𩚹帝边須𣅶𠇕 帝度狀天下帝王 Vỏ mẻ củ pác phuối dồm khua Câu li
Tiếng Tày, củ là cất đi, pác là mồm, miệng. Nhưng củ pác chỉ có nghĩa là cất lời, bất đầu nói. Tiếng Tày cổ hay dùng củ pác trong văn chương. 𫰤句咟配嘔 佝𩚹帝边須𣅶𠇕 帝度狀天下帝王 Vỏ mẻ củ pác phuối dồm khua Câu li