咟

huòNôm bá

Pinyin: huò · Nôm: bá

Tổng quan

Tổng nét: 9Bộ:khẩu 口(+6 nét)Hình thái:⿰口百Nét bút:丨フ一一ノ丨フ一一Thương Hiệt: RMA (口一日)Unicode:U+549FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㗲Không hiện chữ?

句咟 · 否咟 · 欢咟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuò
Âm Nômbá
Quảng Đôngwaak1
Nhật BảnKAKU
Hán ngữ Trung cổghruek
Phản thiết胡麥切
Thanh mẫu匣
Vận麥
Đẳng2

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bá bá ngọ (tiếng chửi) [Eng: to abuse, to call (someone) names]
  • Giản Dị Hán Nôm bớ bớ người ta (tiếng kêu) [Eng: hey (cry for help)]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咟huò ⒈叫呼。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】與㗲同。

Tự hình

  • Khải thư