句妙

cú diệu

Hán Việt: cú diệu

Tổng quan

câu mầu 句妙 ◎ Nôm: 勾牟 dt. HVVT <từ cổ> dịch chữ diệu cú (câu thơ mầu nhiệm). Khách lạ đến ngàn hoa chửa rụng, câu mầu ngâm dạ nguyệt càng cao. (Thuật hứng 52.4).

Cấu tạo: (cú) + (diệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu mầu 句妙 ◎ Nôm: 勾牟 dt. HVVT <từ cổ> dịch chữ diệu cú (câu thơ mầu nhiệm). Khách lạ đến ngàn hoa chửa rụng, câu mầu ngâm dạ nguyệt càng cao. (Thuật hứng 52.4).