句式

jù shì cú thức

Hán Việt: cú thức · Pinyin: jù shì

Tổng quan

mẫu câu | cấu trúc câu | cú pháp

Cấu tạo: (cú) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẫu câu | cấu trúc câu | cú pháp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民歌、說唱和戲曲唱腔中的句、逗結構形式。基本句式可分為五字句、七字句和十字句三種。五字句多為二二一句式,七字句多為二二三句式,十字句多為三三四句式。在曲牌體音樂的唱腔中,每一曲牌均有特定的句法組織形式,每句字數可為一字、二字以至十字不等,各句之長短及排列形式也因曲牌之不同而異。也稱為「句格」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 句子的结构形式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.句子的结构形式。

Eng

  • CC-CEDICT sentence pattern|sentence structure|syntax
  • Cihui sentence pattern; sentence structure; syntax