句斷
cú đoạn
Hán Việt: cú đoạn · Pinyin: jù duàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分斷文句。《文選.馬融.長笛賦》:「節解句斷,管商之制也。」宋.歐陽修〈絳守居園池〉詩:「孰云己出不剽襲,句斷欲學盤庚書。」
Eng
- Cihui 句斷 jùduàn v. segment text
Hán Việt: cú đoạn · Pinyin: jù duàn