句法

jù fǎ cú pháp

Hán Việt: cú pháp · Pinyin: jù fǎ

Tổng quan

cú pháp hép tắc viết câu văn, ngắt câu cho đúng. Cũng gọi là Cú cách 格. cú pháp cú pháp ☆Phép tắc viết câu văn, ngắt câu cho đúng. Cũng gọi là Cú cách 格. 1. cú pháp; cách đặt câu; phép đặt câu。句子的結構方式。 這兩句詩的句法很特別。 kết cấu của hai câu thơ này rất đặc biệt. 2. phần cú pháp (trong ngữ pháp)。語法學中研究詞組和句子的組織的部分。

Cấu tạo: (cú) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cú pháp hép tắc viết câu văn, ngắt câu cho đúng. Cũng gọi là Cú cách 格. cú pháp cú pháp ☆Phép tắc viết câu văn, ngắt câu cho đúng. Cũng gọi là Cú cách 格. 1. cú pháp; cách đặt câu; phép đặt câu。句子的結構方式。 這兩句詩的句法很特別。 kết cấu của hai câu thơ này rất đặc biệt. 2. phần cú pháp (trong n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.語法學的一部分。以詞組構成、句子結構、句子類型等為研究對象。 2.指句子結構。如:「這篇文章的句法很嚴謹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 句子的结构方式:这两句诗的~很特别;语法学中研究词组和句子的组织的部分。

Eng

  • CC-CEDICT syntax
  • Cihui syntax

ja

  • JMdict conventions to be followed in composing Japanese poetry|phraseology|diction|rules of grammar and syntax when reading kanbun in Japanese