句讀

jù dòu cú độc

Hán Việt: cú độc · Pinyin: jù dòu

Tổng quan

ngắt nghỉ cuối câu hoặc cụm từ (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng) | dấu câu | dấu chấm và dấu phẩy | câu và cụm từ ngắt câu; ngừng ngắt。古時稱文詞停頓的地方叫句或讀(ḍu)。連稱句讀時,句是語意完整的一小段,讀是句中語意未完,語氣可停的更小的段落。

Cấu tạo: (cú) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngắt nghỉ cuối câu hoặc cụm từ (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng) | dấu câu | dấu chấm và dấu phẩy | câu và cụm từ ngắt câu; ngừng ngắt。古時稱文詞停頓的地方叫句或讀(ḍu)。連稱句讀時,句是語意完整的一小段,讀是句中語意未完,語氣可停的更小的段落。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古人指文章休止和停頓處。文中語意完足的稱為「句」,語意未完而可稍停頓的稱為「讀」。書面上用圈和點來標記。唐.韓愈〈師說〉:「彼童子之師,授之書而習其句讀者,非吾所謂傳其道、解其惑者也。」《聊齋志異.卷七.仙人島》:「我言君不通,今益驗矣。句讀尚不知邪?」也作「句度」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时称文词停顿的地方叫句或读(dòu)。连称句读时,句是语意完整的一小段,读是句中语意未完,语气可停的更小的段落。

Eng

  • CC-CEDICT pausing at the end of a phrase or sentence (in former times, before punctuation marks were used)|punctuation|periods and commas|sentences and phrases
  • Cihui pausing at the end of a phrase or sentence (in former times, before punctuation marks were used); punctuation; periods and commas; sentences and phrases