句龍

jù lóng cú long

Hán Việt: cú long · Pinyin: jù lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (cú) + (long)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人名。相传为共工之子,能平水土,后世祀为后土之神; 复姓。宋有句龙如渊。见《宋史》本传。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人名。相传为共工之子,能平水土,后世祀为后土之神。 2.复姓。宋有句龙如渊。见《宋史》本传。