另行
lánh hành
Hán Việt: lánh hành · Pinyin: lìng xíng
Tổng quan
(làm gì đó) riêng biệt | như một hành động riêng
Nghĩa
Việt
- Cihui (làm gì đó) riêng biệt | như một hành động riêng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 另外再進行。如:「今晚的聚餐因颱風而取消,若有後續決定會另行通知。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 另外再行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.另外再行。
Eng
- CC-CEDICT (to do sth) separately; as a separate action
- Cihui 另行 ìngxíng* v. do/act/etc. separately or at another time