另

lìngquảNôm qủa

Hán Việt: quả · Pinyin: lìng · Nôm: qủa

Tổng quan

Róc thịt, một thứ hình ác ngày xưa, tức là hình lăng trì

另一 · 另册 · 另加 · 另外 · 另存 · 另寄 · 另封 · 另开

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlìng
Hán Việtlánh
Âm Nômliếng
Quảng Đôngling6
Mân Namlīng
Nhật BảnWAKARERU
Hàn Quốc령
Chú âmㄍㄨㄚˇ
Hán ngữ Trung cổlengh
Phản thiết郞定切
Thanh mẫu來

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Riêng. Như lánh phong [另封] gói riêng, cô lánh [孤另] cô đơn, lẻ loi một mình

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lánh xa lánh [Eng: to keep away from]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lánh nơi phòng thất mựa loàn phải thương
  • Bảng Tra Chữ Nôm lính lính quýnh [Eng: another, separate, other]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tránh tránh né [Eng: shun, keep away from]
  • Bảng Tra Chữ Nôm liếng vốn liếng [Eng: another, separate, other]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liếng Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lánh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liếng Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: liếng Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 再、分別。如:「另有他用」、「另行通知」、「另請高明」、「另當別論」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 另〈动〉 分居,分开居住而各自谋生 另,分居也。--《五音集韵》 割开,分开 另,割开也。--《五音集韵》 另〈形〉 单,独 别异,别为一事 另lìng别的,以外,其它~有。~外。~一方面。

Eng

  • CC-CEDICT other, another, separate, separately

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【五音集韻】郞定切,音令。分居也,割開也。◎按另字下从力,與刀異。詳下叧字註。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư