叨咕

dáo guthao cô

Hán Việt: thao cô · Pinyin: dáo gu

Tổng quan

thì thầm; thầm thì.; tán gẫu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.唠叨; 小声絮叨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.嘮叨。如:「我一回來,他就叨咕個不停。」 2.小聲的談個不停。如:「他們兩個人叨咕了一個下午,不曉得又發生什麼事了。」

Cấu tạo: 叨 (thao) + 咕 (cô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. thì thầm; thầm thì。小聲地私語。 2. tán gẫu。嘮叨。
  • Tần suất từ 1. thì thầm; thầm thì. 2. tán gẫu; thầm thì; tán gẫu
  • Biên soạn v. <coll.> 1. curse 2. grumble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嘮叨。如:「我一回來,他就叨咕個不停。」 2.小聲的談個不停。如:「他們兩個人叨咕了一個下午,不曉得又發生什麼事了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.唠叨; 小声絮叨。

Eng

  • Cihui 叨咕 āogu v. <coll.> 1. curse 2. grumble
  • Tần suất từ v. <coll.> 1. curse 2. grumble

Từ liên quan

Gần nghĩa

叨光 · 叨叨 · 叨唠 · 叨念 · 叨扰 · 叨教 · 叨登 · 咕叨