叨擾

tāo rǎothao nhiễu

Hán Việt: thao nhiễu · Pinyin: tāo rǎo

Tổng quan

quấy rầy; làm phiền; quấy quả

新华 · Tân Hoa Đại lục

受到款待,对麻烦、打扰对方表示歉意和谢意时用的客套语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

打擾,謝人款待的客套用語。《文明小史》第二三回:「小弟無端叨擾,應該覆東,世兄說出這些敗興話來,弄得大眾離心,這不成了諸同志的公敵麼?」

Cấu tạo: 叨 (thao) + 擾 (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cách nói lịch sự để cảm ơn vì đã dành thời gian lắng nghe, giúp đỡ hoặc tiếp đón) xin lỗi vì đã làm phiền
  • Cihui cảm ơn vì thời gian của bạn
  • Tần suất từ làm phiền; quấy quả
  • Biên soạn thanks for the hospitality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打擾,謝人款待的客套用語。《文明小史》第二三回:「小弟無端叨擾,應該覆東,世兄說出這些敗興話來,弄得大眾離心,這不成了諸同志的公敵麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受到款待,对麻烦、打扰对方表示歉意和谢意时用的客套语。

Eng

  • Cihui 叨擾 āorǎo v. <coll.> bother; ►See also tāorǎo
  • Tần suất từ f.e. <court.> thanks for the hospitality, , ►See also dāorǎo

Từ liên quan

Gần nghĩa

叨光 · 叨叨 · 叨咕 · 叨嘮 · 叨念 · 叨教 · 叨登 · 擾亂