叨登

dāo dēng thao đăng

Hán Việt: thao đăng · Pinyin: dāo dēng

Tổng quan

1. lục lọi; lôi; lôi ra。翻騰。 把箱底的衣服叨登出來曬曬。 lôi quần áo trong đáy rương ra phơi. 2. bới ra; nhắc lại (chuyện cũ)。重提舊事。 事情已經過去了,還叨登什麼! sự việc đã xảy ra lâu rồi, còn nhắc lại làm gì!

Cấu tạo: (thao) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lục lọi; lôi; lôi ra。翻騰。 把箱底的衣服叨登出來曬曬。 lôi quần áo trong đáy rương ra phơi. 2. bới ra; nhắc lại (chuyện cũ)。重提舊事。 事情已經過去了,還叨登什麼! sự việc đã xảy ra lâu rồi, còn nhắc lại làm gì!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.叨擾、翻檢。《紅樓夢》第六一回:「如今廚房在裡頭,保不住屋裡的人不去叨登。」 2.宣揚或重提舊事。《紅樓夢》第六八回:「這些人是無賴之徒,銀子到手,一旦光了,他又尋事故訛詐。倘又叨登起來,這事咱們雖不怕,也終擔心。」《文明小史》第三○回:「硬挺呢也不要緊,只是叨登出來,大家弄個沒趣。」也作「叨蹬」。 3.談論。《孽海花》第二一回:「拉著一個門公,戚戚嗾嗾,不知叨登些什麼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"叨蹬"。