叩關
khấu quan
Hán Việt: khấu quan · Pinyin: kòu guān
Tổng quan
gõ cổng (cách nói cổ) | tiếp cận | xâm lược | tấn công khung thành (thể thao)
Nghĩa
Việt
- Cihui gõ cổng (cách nói cổ) | tiếp cận | xâm lược | tấn công khung thành (thể thao)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.敲門請求進入。《漢書.卷六七.梅福傳》:「昔秦武王好力,任鄙叩關自鬻;繆公行伯,繇余歸德。」也稱為「扣邊」。 2.攻打關卡,進犯他國。《文選.賈誼.過秦論》:「嘗以十倍之地、百萬之眾,叩關而攻秦。」
Eng
- CC-CEDICT to knock at the gate (old)|to make an approach|to invade|to attack the goal (sports)
- Cihui to knock at the gate (old); to make an approach; to invade; to attack the goal (sports)