叩拜
khấu bái
Hán Việt: khấu bái · Pinyin: kòu bài
Tổng quan
cúi chào; khom lưng chào; dập đầu bái lạy
叩头下拜,一种旧式的礼节。
叩頭下拜。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷九.如是我聞三》:「頂上靈光高尺許,故我得而見之,非以爾叩拜求哀也。」《清史稿.卷八五.禮志四》:「用男巫致辭畢,灑以米,趨退。主人叩拜。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khấu đầu
- Tần suất từ khấu đầu; cúi chào; khấu đầu; cúi chào; khom lưng chào; dập đầu bái lạy
- Biên soạn v. kowtow (in letter to superiors)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 叩頭下拜。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷九.如是我聞三》:「頂上靈光高尺許,故我得而見之,非以爾叩拜求哀也。」《清史稿.卷八五.禮志四》:「用男巫致辭畢,灑以米,趨退。主人叩拜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叩头下拜,一种旧式的礼节。
Eng
- Cihui to bow in salute; to kowtow
- Tần suất từ v. kowtow (in letter to superiors)
Đức
- Handedict Ehrenbezeugung