叩激

khấu kích

Hán Việt: khấu kích

Tổng quan

KHẤU KÍCH Thưa hỏi, hỏi vặn. Chương Trần Tôn Túc trong CĐTĐL q. 12 ghi: 時有學人叩激。隨問遽答。詞語峻嶮既非循轍。 Khi có người học đến thưa hỏi, nghe hỏi liền đáp . Lời lẽ cao vút, không noi theo dấu cũ

Cấu tạo: 叩 (khấu) + 激 (kích)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác hỏi vặn
  • Nguồn khác Chương Trần Tôn Túc trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 12 ghi: 時有學人叩激。隨問遽答。詞語峻嶮既非循轍。 Khi có người học đến thưa hỏi, nghe hỏi liền đáp
  • Nguồn khác Lời lẽ cao vút, không noi theo dấu cũ

Từ liên quan

Gần nghĩa

叩关 · 叩头 · 叩应 · 叩打 · 叩拜 · 叩球 · 叩發 · 叩禀