叩謝

kòu xiè khấu tạ

Hán Việt: khấu tạ · Pinyin: kòu xiè

Tổng quan

khấu tạ: khấu đầu tạ lễ/dập đầu cảm tạ

Cấu tạo: (khấu) + (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khấu tạ; khấu đầu tạ lễ; dập đầu cảm tạ。 磕頭感謝。(泛指表示情深切的謝意)。 登門叩謝。 đến nhà khấu đầu tạ lễ.
  • Cihui khấu tạ: khấu đầu tạ lễ/dập đầu cảm tạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拜謝,叩首道謝。表示極深切的謝意。《三國演義》第二○回:「操曰:『劉使君功大,且待面君封爵,回來未遲。』百姓叩謝。」《儒林外史》第三一回:「他說受過先老太爺多少恩德,定要當面叩謝少爺。」

Eng

  • Cihui 叩謝 òuxiè v. courteously thank sb.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

道谢