叩閽

kòu hūnkhấu hôn

Hán Việt: khấu hôn · Pinyin: kòu hūn

Tổng quan

kêu oan: đánh trống kêu oan/đập cửa kêu oan; /đập cửa kêu oan

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉官吏、百姓到朝廷诉冤~无门(无处申冤)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閽,皇宮門。叩閽指吏民趨宮門陳訴冤屈。《資治通鑑.卷二五八.唐紀七十四.昭宗大順元年》:「不然,方且輕騎叩閽.頓首丹陛,訴姦回於陛下之扆坐,納制敕於先帝之廟庭。」

Cấu tạo: 叩 (khấu) + 閽 (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 叩閽無門。(無處申冤)
  • Cihui kêu oan: đánh trống kêu oan/đập cửa kêu oan; /đập cửa kêu oan
  • Biên soạn lodge a complaint with the imperial court

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閽,皇宮門。叩閽指吏民趨宮門陳訴冤屈。《資治通鑑.卷二五八.唐紀七十四.昭宗大順元年》:「不然,方且輕騎叩閽.頓首丹陛,訴姦回於陛下之扆坐,納制敕於先帝之廟庭。」

Eng

  • Cihui 叩閽 òuhūn v.o. <wr.> lodge a complaint with the imperial court

Từ liên quan

Gần nghĩa

叩關 · 叩頭 · 叩應 · 叩打 · 叩拜 · 叩激 · 叩球 · 叩發