叩門

kòu mén khấu môn

Hán Việt: khấu môn · Pinyin: kòu mén

Tổng quan

gõ cửa õ cửa, đập cửa. khấu môn khấu môn ☆Gõ cửa, đập cửa.

Cấu tạo: (khấu) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khấu môn khấu môn ☆Gõ cửa, đập cửa.
  • Cihui gõ cửa õ cửa, đập cửa. khấu môn khấu môn ☆Gõ cửa, đập cửa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敲門。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「夫一旦有急叩門,不以親為解,不以存亡為辭,天下所望者,獨季心、劇孟耳。」晉.陶淵明〈乞食〉詩:「行行至斯里,叩門拙言辭。」也作「扣門」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敲门。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.敲门。

Eng

  • CC-CEDICT to knock on a door
  • Cihui to knock on a door

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打门 · 敲门