叩馬

kòu mǎ khấu mã

Hán Việt: khấu mã · Pinyin: kòu mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (khấu) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui íu cương ngựa cho dừng lại. khấu mã khấu mã ☆Níu cương ngựa cho dừng lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拉住馬,不使前進。《史記.卷六一.伯夷傳》:「武王載木主,號為文王,東伐紂,伯夷、叔齊叩馬而諫。」也作「扣馬」。