只可

chỉ khả

Hán Việt: chỉ khả

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (khả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只能。如:「依這情勢,我們只可默默去做,多說無益。」《朱子語類.卷四.性理一.人物之性氣質之性》:「舟只可行之於水,車只可行之於陸。」

Eng

  • Cihui 只可 zhǐkě v.p. the only thing to do is; can only