只在

zhǐ zài chỉ tại

Hán Việt: chỉ tại · Pinyin: zhǐ zài

Tổng quan

chỉ tại: chỉ ở

Cấu tạo: (chỉ) + (tại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ tại: chỉ ở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 總在、仍在。宋.蘇軾〈殢人嬌.白髮蒼顏〉詞:「朱脣箸點,更髻鬟生彩。這些個,千生萬生只在。」《朱子語類.卷一.太極天地上》:「且如萬一山河大地都陷了,畢竟理卻只在這裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 总在;仍在; 就在。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.总在;仍在。 2.就在。