只好

zhǐ hǎo chỉ hảo

Hán Việt: chỉ hảo · Pinyin: zhǐ hǎo

Tổng quan

không còn lựa chọn nào khác ngoài... | đành phải | bị buộc phải

Cấu tạo: (chỉ) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không còn lựa chọn nào khác ngoài... | đành phải | bị buộc phải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.只能。在無可奈何中表示將就的意思。《西遊記》第四一回:「原來龍王私雨,只好潑得凡火;妖精的三昧真火,如何潑得?」《儒林外史》第三一回:「你要說這樣話,只好惹少爺一頓罵!」 2.剛好。《西遊記》第三三回:「纔說話時,只好向午,這怎麼就黃昏了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹就,便; 仅可;只可; 仅有;刚好; 只能;不得不。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹就,便。 2.仅可;只可。 3.仅有;刚好。 4.只能;不得不。

Eng

  • CC-CEDICT to have no other option but to ...; to have to; to be forced to
  • Cihui to have no other option but to ...; to have to; to be forced to