只好
chỉ hảo
Hán Việt: chỉ hảo · Pinyin: zhǐ hǎo
Tổng quan
đành phải; buộc lòng phải. tôi chờ một lúc lâu mà anh ấy vẫn chưa trở về, đành phải để lại mảnh giấy
1.犹就,便。 2.仅可; 只可。 3.仅有; 刚好。 4.只能; 不得不。
1.只能。在無可奈何中表示將就的意思。《西遊記》第四一回:「原來龍王私雨,只好潑得凡火; 妖精的三昧真火,如何潑得?」《儒林外史》第三一回:「你要說這樣話,只好惹少爺一頓罵!」 2.剛好。《西遊記》第三三回:「纔說話時,只好向午,這怎麼就黃昏了?」
Nghĩa
Việt
- Cihui không còn lựa chọn nào khác ngoài
- Cihui bị buộc phải
- Tần suất từ chi hiếu/chi hảo/chích hiếu/chích hảo/chỉ hiếu/chỉ hảo/kì hiếu/kì hảo: đành phải/không thể làm gì khác hơn là/buộc lòng phải; không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải; đành phải; buộc lòng phải. tôi chờ một lúc lâu mà anh ấy vẫn chưa trở về, đành phải để lại mảnh giấy.; không thể làm gì khác hơn là; buộc lòng phải
- Biên soạn 只好 hǐhǎo* adv. have to; be forced to; can only; may as well; have no choice but
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.只能。在無可奈何中表示將就的意思。《西遊記》第四一回:「原來龍王私雨,只好潑得凡火; 妖精的三昧真火,如何潑得?」《儒林外史》第三一回:「你要說這樣話,只好惹少爺一頓罵!」 2.剛好。《西遊記》第三三回:「纔說話時,只好向午,這怎麼就黃昏了?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹就,便。 2.仅可; 只可。 3.仅有; 刚好。 4.只能; 不得不。
- Kaggle Zh-Vi be driven back on
Eng
- Cihui to have no other option but to ...; to have to; to be forced to
- Tần suất từ 只好 hǐhǎo* adv. have to; be forced to; can only; may as well; have no choice but , Xiàyǔle, wǒmen ∼ huíjiā. It was raining, so we had to go home
Đức
- Handedict müssen