只得
chỉ đắc
Hán Việt: chỉ đắc · Pinyin: zhǐ dé
Tổng quan
đành phải; buộc lòng phải. sông không có cầu, chúng ta đành phải lội qua
1.犹仅有,只有。 2.只好; 只能; 不得不。
只好。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「沒奈何,只得與崔寧回來,到家中坐地。」《紅樓夢》第五八回:「因又託了薛姨媽在園內照管他姊妹丫鬟,薛姨媽只得也挪進園來。」也作「只索」。
Nghĩa
Việt
- Cihui không có cách nào khác ngoài
- Tần suất từ chi đắc/chích đắc/chỉ đắc/kì đắc: chỉ phải/đành phải/buộc lòng phải; xin miễn, đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sãn sàng, vui lòng, vui lòng; không có cách nào khác ngoài; đành phải; đành phải; buộc lòng phải. sông không có cầu, chúng ta đành phải lội qua.; đành phải; buộc lòng phải
- Biên soạn 只得 hǐdé aux. have to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只好。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「沒奈何,只得與崔寧回來,到家中坐地。」《紅樓夢》第五八回:「因又託了薛姨媽在園內照管他姊妹丫鬟,薛姨媽只得也挪進園來。」也作「只索」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹仅有,只有。 2.只好; 只能; 不得不。
- Kaggle Zh-Vi cannot choose but
Eng
- Cihui to have no alternative but to; to be obliged to
- Tần suất từ 只得 hǐdé aux. have to , Wǒ ∼ rèncuò. I must admit that it was my fault., , ►See also zhǐděi