只怕

zhǐ pà chỉ phạ

Hán Việt: chỉ phạ · Pinyin: zhǐ pà

Tổng quan

e rằng... | có lẽ | có thể | rất có khả năng

Cấu tạo: (chỉ) + (phạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui e rằng... | có lẽ | có thể | rất có khả năng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恐怕。《儒林外史》第二回:「若想到黃老爹的地步,只怕還有做幾年的夢。」《紅樓夢》第五七回:「連李媽媽都不中用了,那裡放聲大哭,只怕這會子都死了。」

Eng

  • CC-CEDICT I'm afraid that...|perhaps|maybe|very likely
  • Cihui I'm afraid that...; perhaps; maybe; very likely