只怕

zhǐ pàchỉ phạ

Hán Việt: chỉ phạ · Pinyin: zhǐ pà

Tổng quan

e rằng

新华 · Tân Hoa Đại lục

恐怕。《儒林外史》第二回:「若想到黃老爹的地步,只怕還有做幾年的夢。」《紅樓夢》第五七回:「連李媽媽都不中用了,那裡放聲大哭,只怕這會子都死了。」

Cấu tạo: 只 (chỉ) + 怕 (phạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có lẽ
  • Cihui có thể
  • Cihui rất có khả năng
  • Tần suất từ chi phạ/chích phạ/chỉ phạ/kì phạ: chỉ sợ; e rằng... , có lẽ , có thể , rất có khả năng; chỉ sợ
  • Biên soạn 只怕 hǐpà v.p. (only) fear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恐怕。《儒林外史》第二回:「若想到黃老爹的地步,只怕還有做幾年的夢。」《紅樓夢》第五七回:「連李媽媽都不中用了,那裡放聲大哭,只怕這會子都死了。」

Eng

  • Cihui I'm afraid that...; perhaps; maybe; very likely
  • Tần suất từ 只怕 hǐpà v.p. (only) fear , Bùpà màn, ∼ zhàn. Don't mind slow progress as long as you keep going. ◆adv. very likely , Tā ∼ bù huì lái le. He is very likely not to come

Đức

  • Handedict ich fürchte nur, dass …

Từ liên quan

Gần nghĩa

只为 · 只因 · 只在 · 只够 · 只好 · 只差 · 只得 · 只教