只教

zhǐ jiào chỉ giáo

Hán Việt: chỉ giáo · Pinyin: zhǐ jiào

Tổng quan

chỉ dạy

Cấu tạo: (chỉ) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ dạy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.只使。五代十國後蜀.毛熙震〈河滿子.嫩疑花拆〉詞:「相望只教添悵恨,整鬟時見纖瓊。」 2.只要。《朱子語類.卷一一八.訓門人六》:「先生笑曰:『早間一服木附湯,午後又一服清涼散。』復正色云:『只教讀詩書便好。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只使; 只要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.只使。 2.只要。