只是
chỉ thị
Hán Việt: chỉ thị · Pinyin: zhǐ shì
Tổng quan
chỉ | chỉ là | không gì ngoài | đơn giản | tuy nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ | chỉ là | không gì ngoài | đơn giản | tuy nhiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不過是。《朱子語類.卷一.太極天地上》:「太極只是天地萬物之理。」《三國演義》第九回:「亦只是言劉氏滅,董氏興之意。」 2.但是。《儒林外史》第二○回:「本該竟到監裡去看他一看,只是小弟而今比不得做諸生的時候。」 3.只因為。《水滸傳》第一六回:「豈知緣法卻在保正莊上得會賢契,只是保正疏財仗義,以此天下豪傑都投門下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仅仅是;不过是; 就是; 一直;一味; 表示轻微的转折。不过;但是; 只因为。
- Tân Hoa Tự Điển 1.仅仅是;不过是。 2.就是。 3.一直;一味。 4.表示轻微的转折。不过;但是。 5.只因为。
Eng
- CC-CEDICT merely; only; just; nothing but|simply|but; however
- Cihui merely; only; just; nothing but; simply; but; however