只當

zhǐ dàng chỉ đương

Hán Việt: chỉ đương · Pinyin: zhǐ dàng

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (đương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 認為、以為。《儒林外史》第四一回:「若見滿城都擺的香花燈燭,他就只當一年到頭是如此。」《紅樓夢》第四三回:「儘到他們是禮,不然,他們只當小看了他們了。」

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to take (sth) as …; to treat as …; to assume; to act as if …|Taiwan pr. [zhi3dang1]
  • Cihui (coll.) to take (sth) as …; to treat as …; to assume; to act as if …/Taiwan pr.
  • Cihui 只當 hǐdāng* v.p. 1. pretend; act just as 2. should only