只管
chỉ quản
Hán Việt: chỉ quản · Pinyin: zhǐ guǎn
Tổng quan
chỉ chăm chú vào một việc | chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại) | đơn giản | cứ tự nhiên | xin cứ tự nhiên | đừng ngại (yêu cầu điều gì)
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ chăm chú vào một việc | chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại) | đơn giản | cứ tự nhiên | xin cứ tự nhiên | đừng ngại (yêu cầu điều gì)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只顧、儘管。《儒林外史》第三六回:「你作速料理你的事去,不必只管講話了。」《紅樓夢》第四四回:「裡面鳳姐心中雖不安,面上只管佯不理論。」也作「只顧」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 只顾;一直;一味; 尽管。
- Tân Hoa Tự Điển 1.只顾;一直;一味。 2.尽管。
Eng
- CC-CEDICT solely engrossed in one thing|just (one thing, no need to worry about the rest)|simply|by all means|please feel free|do not hesitate (to ask for sth)
- Cihui solely engrossed in one thing; just (one thing, no need to worry about the rest); simply; by all means; please feel free; do not hesitate (to ask for sth)
ja
- JMdict intently|single-mindedly|devotedly|solely|earnestly