只能

zhǐ néng chỉ năng

Hán Việt: chỉ năng · Pinyin: zhǐ néng

Tổng quan

chỉ có thể | buộc phải làm gì đó | không có lựa chọn nào khác

Cấu tạo: (chỉ) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ có thể | buộc phải làm gì đó | không có lựa chọn nào khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只能夠、只可以。如:「剛手術過的病患只能吃流質食物。」《鏡花緣》第八回:「就是每日茶水也只能略潤喉嚨,若想盡量,卻是難的。」

Eng

  • CC-CEDICT can only|obliged to do sth|to have no other choice
  • Cihui can only; obliged to do sth; to have no other choice