只見
chỉ kiến
Hán Việt: chỉ kiến · Pinyin: zhǐ jiàn
Tổng quan
nhìn thấy (cùng một điều) lặp đi lặp lại | thấy, ngạc nhiên khi thấy (điều gì đó xảy ra đột ngột)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn thấy (cùng một điều) lặp đi lặp lại | thấy, ngạc nhiên khi thấy (điều gì đó xảy ra đột ngột)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.只看見。如:「只見新人笑,不見舊人哭。」「消息傳來,只見他臉色大變,不發一語。」 2.只覺得。宋.周邦彥〈解語花.風銷焰蠟〉詞:「相逢處,自有暗塵隨馬。年光是也。唯只見、舊情衰謝。」明.高明《琵琶記.伯喈彈琴訴怨》:「強對南熏奏虞弦,只見指下餘音不似前。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言只觉得。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言只觉得。
Eng
- CC-CEDICT to see (the same thing) over and over again|to see, to one's surprise, (sth happen suddenly)
- Cihui 只見 hǐjiàn v.p. 1. only see 2. be surprised to see | ∼ nà bāshí suì de lǎorén qīngsōng de káng qǐ le 20 ²bàng de xínglǐ. I was surprised to see the 80-year-old man shouldering ²⁰lb luggage without effort. ◆adv. surprisingly; unexpectedly