只道
chỉ đạo
Hán Việt: chỉ đạo · Pinyin: zhǐ dào
Tổng quan
chỉ nói
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ nói
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以為。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「這里阿秀只道見了真丈夫,低頭無語,滿腹恓惶。」《儒林外史》第三八回:「見郭孝子閉著眼,只道是已經死了,便丟了郭孝子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 只说;只以为。
- Tân Hoa Tự Điển 1.只说;只以为。
Eng
- Cihui 只道 hǐdào v. think; assume (incorrectly)