叫做

jiào zuò khiếu tố

Hán Việt: khiếu tố · Pinyin: jiào zuò

Tổng quan

được gọi là | được biết đến như

Cấu tạo: (khiếu) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được gọi là | được biết đến như

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (事物)稱為。《西遊記》第五九回:「靈吉笑道:『那婦人喚名羅剎女,又叫做鐵扇公主。』」《儒林外史》第一回:「這就是門生治下一個鄉下農民,叫做王冕,年紀也不甚大。」

Eng

  • CC-CEDICT to be called; to be known as
  • Cihui to be called; to be known as