叫卖

jiào màikhiếu mại

Hán Việt: khiếu mại · Pinyin: jiào mài

Tổng quan

rao hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

吆喝着招揽主顾沿街~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

吆喝著招攬生意。如:「沿街叫賣」。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一三.夜市》:「亦有賣卦人盤街叫賣,如頂盤擔架賣市食,至三更不絕。」

Cấu tạo: 叫 (khiếu) + 賣 (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rao bán (hàng hóa)
  • Cihui bán dạo
  • Tần suất từ khiếu mại: rao hàng; tiếng nói oang oang, (thường) + out) nói oang oang người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh, người hám lợi, người vụ lợi, cò kè mặc cả, chạy hàng xách; buôn bán vặt vãnh, làm giả mạo; pha (nước vào rượu...) bán rong, báo rao, bán lẻ nhỏ giọt, lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt, (nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách nghề bán rong, hàng bán rong; rao hàng
  • Biên soạn 叫賣 iàomài v. cry one's wares; hawk

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吆喝著招攬生意。如:「沿街叫賣」。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一三.夜市》:「亦有賣卦人盤街叫賣,如頂盤擔架賣市食,至三更不絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吆喝着招揽主顾沿街~。
  • Kaggle Zh-Vi bawl

Eng

  • Cihui to hawk (one's wares); to peddle
  • Tần suất từ 叫賣 iàomài v. cry one's wares; hawk

Từ liên quan

Gần nghĩa

叫卖的 · 叫卖者 · 叫卖小贩 · 卖主 · 卖乖 · 卖了 · 卖价 · 卖俏