叫響

jiào xiǎng khiếu hưởng

Hán Việt: khiếu hưởng · Pinyin: jiào xiǎng

Tổng quan

đạt được danh tiếng và thành công

Cấu tạo: (khiếu) + (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt được danh tiếng và thành công

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指获得好的声誉并受到广泛的欢迎:这种产品已经在市场上~了丨他是在群众中叫得响的好干部。

Eng

  • CC-CEDICT to gain fame and success
  • Cihui to gain fame and success