響

xiǎnghưởngNôm hướng

Hán Việt: hưởng · Pinyin: xiǎng · Nôm: hướng

Tổng quan

Tiếng

響兒 · 響應 · 響晴 · 響楊 · 響聲 · 響馬 · 響鼻 · 響徹雲霄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎng
Hán Việthưởng
Âm Nômhướng
Quảng Đônghoeng2
Mân Namhiáng
Nhật BảnKYOU
Hàn Quốc향
Chú âmㄒㄧㄤˇ
Hán ngữ Trung cổhiangx
Baxter-Sagartqʰaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổqʰaŋʔ
Phản thiết許兩切
Thanh mẫu曉
Vận養
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng. Vang. Tiếng động gió vang ứng lại gọi là hưởng. Có hình [形] thì có ảnh [影], có tiếng thì có vang, cho nên sự gì cảm ứng rõ rệt gọi là ảnh hưởng [影響]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tiêu tiêu trụy diệp hưởng đình cao [蕭蕭墜葉響庭皋] (Thu nhật ngẫu thành [秋日偶成]) Lào xào lá rụng vang ngoài sân. Dị dạng của chữ [响]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hưởng ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng [Eng: influence; harmony; to respond]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hướng hướng đạo, hướng thượng [Eng: to show the way, to guide]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.回聲。《淮南子.主術》:「天下從之,如響之應聲。」唐.李白〈聽蜀僧濬彈琴〉詩:「客心洗流水,餘響入霜鐘。」 2.聲音。如:「聲響」、「不同凡響」。唐.駱賓王〈在獄詠蟬〉詩:「露重飛難進,風多響易沉。」 3.音訊、訊息。《三國志.卷三三.蜀書.後主禪傳》「艾得書,大喜,即報書」句下裴松之注引《蜀記》:「銜命來征,思聞嘉響。」 4.量詞。計算發聲的單位。如:「鐘敲了幾響?」、「外國元首來訪,鳴放禮炮二十一響。」 [動] 發出聲音。如:「不聲不響」。《文選.陸機.赴洛道中作詩》:「頓轡倚嵩巖,側聽悲風響。」南朝梁.吳均〈與顧章書〉:「蟬吟鶴唳,水響猿啼。」 [形] 1.能發出聲音的。如:「響箭」、「響板」。 2.聲音宏亮。如:「鞭炮放得真響。」、「他口哨吹得很響。」 3.有名、名氣大的。如:「名字很響」、「響噹噹的人物。」 4.有影響力的。如:「他話說得很響。」

Eng

  • CC-CEDICT echo, sound, noise, to make a sound, to sound, to ring, loud, classifier for noises

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡪥、𡪆【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許兩切,音享。【說文】聲也。从音鄕聲。【註】徐鍇曰:聲之外曰響。響猶怳也,怳怳然浮也。實而精者曰聲,朴而浮者曰響。響之附聲,如影之著形。【玉篇】應聲也。【書·大禹謨】惟影響。 又方響,樂器。【杜陽雜編】太和九年,宮人沈阿翹進白玉方響。【集韻】或作㗽。【韻會】又作鄕。通作嚮饗。

Thuyết Văn

聲也。 从音。鄉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

渾言之也。天文志曰。鄉之應聲。析言之也。鄉者假借字。按玉篇曰。響、應聲也。 許㒳切。十部。

【響】(hướng) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 音 (âm) , Thanh phù (聲符): 鄉 (hương) Phiên thiết: 許㒳切 → hứa + lưỡng Nghĩa: thanh vậy。 từ 音。鄉 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 窨 · 响 · 㗽 · 𡨇 · 𡩉 · 𡪆 · 𡪥 · 𥖡 · 𥥣 · 𩐢 · 𩐿 · 響