叫噪
khiếu táo
Hán Việt: khiếu táo · Pinyin: jiào zào
Tổng quan
la hét; náo loạn; cãi vã。叫喊吵鬧,虛張聲勢。
Nghĩa
Việt
- Cihui la hét; náo loạn; cãi vã。叫喊吵鬧,虛張聲勢。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"叫噪"; 喧闹;喧叫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"叫噪"。 2.喧闹;喧叫。