zào táo

Hán Việt: táo · Pinyin: zào

Tổng quan

(văn học) (chim hoặc côn trùng) hót hoặc kêu (hình thức kết hợp) tạo ra tiếng ồn ầm ĩ biến thể của 噪[zao4]

噪声 · 噪杂 · 噪点 · 噪音 · 噪鹃 · 噪狂者 · 噪音盒 · 噪声污染

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzào
Hán Việttáo
Quảng Đôngcou3
Mân Namtshò
Nhật BảnSAWAGU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄠˋ
Hán ngữ Trung cổsauh
Phản thiết先到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dức lác, tiếng chim, sâu kêu to mà kêu luôn cũng gọi là {táo}. Như {thước táo} [鵲噪] chim bồ các kêu. Reo hò.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm táo táo (tiếng sâu bọ kêu inh ỏi) [Eng: be noisy by insects]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.喧鬧、吵鬧。如:「鼓噪」、「聒噪不休」。 2.蟲鳥爭鳴。如:「群鴉亂噪」。唐.王維〈酬諸公見過〉詩:「雀噪荒村,雞鳴空館。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噪 (形声) 同本义 又如噪呤(鸣叫);噪天(鸟名。即云雀) 大声喧嚷 以毁谤言之,贞良见妒,高奇见噪。--汉·王充《论衡》 又如噪逐(叫骂驱逐);噪儿巴喝(方言。哇啦哇啦乱嚷);噪呼(喧哗叫嚷);噪喧(喧闹);噪刺刺(沸沸扬扬);噪嘴(多嘴);噪噪(乱嚷嚷;议论纷纷);噪噪切切(弦乐器大弦和小弦发 出不同的声音) 噪zào ⒈许多虫或鸟乱叫蝉~。柴门鸟雀~。 ⒉杂乱、烦扰的声音~音。 ⒊喧哗,很多人一起叫嚷吵闹呼~。鼓~奔走。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) (of birds or insects) to chirp|(bound form) to make a cacophonous noise
  • CC-CEDICT variant of 噪[zao4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蘇到切【集韻】先到切,𠀤音燥。【玉篇】呼噪也。【拾遺記】魯僖公有白鵶,遶煙而噪。【玉篇】同𠹏。【廣韻】同譟。【集韻】本作喿。 考證:〔【拾遺記】魯僖公有白𪃋遶煙而噪。〕 謹照原文白𪃋改鵶。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 譟 · 𠴵 · 𠹏 · 喿 · 譟 · 喿 · 譟