叫屈

jiào qū khiếu khuất

Hán Việt: khiếu khuất · Pinyin: jiào qū

Tổng quan

kêu oan than phiền về bất công | phàn nàn về nỗi bất hạnh của ai đó kêu oan。訴說受到冤屈。

Cấu tạo: (khiếu) + (khuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kêu oan than phiền về bất công | phàn nàn về nỗi bất hạnh của ai đó kêu oan。訴說受到冤屈。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.口中大呼不平。《初刻拍案驚奇》卷一一:「劉氏與呂大大聲叫屈,遞上訴詞。」 2.心中自認為倒霉。《薛仁貴征遼事略》:「望見正西兵一隊來,當頭捧著段志賢,薛延陀迎頭叫屈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诉说受到冤屈:鸣冤~。

Eng

  • CC-CEDICT to complain of an injustice|to lament sb's misfortune
  • Cihui to complain of an injustice; to lament sb's misfortune