叫座
khiếu tọa
Hán Việt: khiếu tọa · Pinyin: jiào zuò
Tổng quan
ăn khách; hay (có nhiều người xem) (kịch, diễn viên)。(叫座兒)(戲劇或演員)能吸引觀眾,看的人多。 這齣戲很叫座。 vở kịch này rất ăn khách.
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn khách; hay (có nhiều người xem) (kịch, diễn viên)。(叫座兒)(戲劇或演員)能吸引觀眾,看的人多。 這齣戲很叫座。 vở kịch này rất ăn khách.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名演員有號召能力,使顧客滿座。後泛稱藝術表演者深受群眾喜愛欣賞。如:「這位明星所主演的電影,每部都叫座。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)(戏剧或演员)能吸引观众,看的人多这出戏连演三十几场,很~。
Eng
- Cihui 叫座 jiàozuò v.o. draw a large audience | Zhè chū xì fēicháng ∼. This play has drawn a huge audience.