叫苦
khiếu khổ
Hán Việt: khiếu khổ · Pinyin: jiào kǔ
Tổng quan
phàn nàn về khó khăn | kêu ca về số phận cay đắng | phàn nàn | cằn nhằn
Nghĩa
Việt
- Cihui phàn nàn về khó khăn | kêu ca về số phận cay đắng | phàn nàn | cằn nhằn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 呼喊所受的苦難。《薛仁貴征遼事略》:「背後薛仁貴合二將兵趕莫離支走,馬上叫苦三聲,只見一漫漫的海水當其路頭。」《老殘遊記》第一六回:「子謹不便措辭,心中卻暗暗的替魏家父女叫苦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诉说苦处~不迭。
Eng
- CC-CEDICT to whine about hardships|to complain of one's bitter lot|to complain|to grumble
- Cihui to whine about hardships; to complain of one's bitter lot; to complain; to grumble