叫號
khiếu hào
Hán Việt: khiếu hào · Pinyin: jiào hào
Tổng quan
kêu tên: gọi tên/kêu la/la hét/thách đấu/khiêu chiến
Nghĩa
Việt
- Cihui kêu tên: gọi tên/kêu la/la hét/thách đấu/khiêu chiến
- Cihui 1. kêu tên; gọi tên (theo thứ tự)。呼喚表示先後次序的號。 2. kêu la; la hét。大聲呼喊。 方 3. thách đấu; khiêu chiến。用言語向對方挑戰或挑釁。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大聲呼號。《後漢書.卷七七.酷吏傳.董宣傳》:「丹宗族親黨三十餘人,操兵詣府,稱冤叫號。」
Eng
- Cihui 叫號 iàoháo v. howl; ululate||►See also jiàohào