叫街

jiào jiē khiếu nhai

Hán Việt: khiếu nhai · Pinyin: jiào jiē

Tổng quan

Cấu tạo: (khiếu) + (nhai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在街上大聲喊叫乞食。元.張國賓《合汗衫》第三折:「你著我叫街,倒不識羞,我好歹也是財主人家女兒。」《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「小賤人,你可見那叫街的丫頭麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时有一种乞丐不登门讨饭,只在街上呼喊求乞,谓之"叫街"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时有一种乞丐不登门讨饭,只在街上呼喊求乞,谓之"叫街"。

Eng

  • Cihui 叫街 iàojiē v. beg food by shouting along the street