叫門

jiào mén khiếu môn

Hán Việt: khiếu môn · Pinyin: jiào mén

Tổng quan

kêu cửa: gọi cửa/đập cửa/gõ cửa

Cấu tạo: (khiếu) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọi cửa; kêu cửa; đập cửa; gõ cửa。在門外叫里邊的人來開門。
  • Cihui kêu cửa: gọi cửa/đập cửa/gõ cửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在門外呼叫裡面的人來開門。《紅樓夢》第六三回:「只聽有人叫門,老婆子忙出去問時,原來是薛姨媽打發人來接黛玉的。」

Eng

  • Cihui 叫門 jiàomén* v.o. call at the door to be let in