叫門

jiào mén khiếu môn

Hán Việt: khiếu môn · Pinyin: jiào mén

Tổng quan

kêu cửa: gọi cửa/đập cửa/gõ cửa

Cấu tạo: (khiếu) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kêu cửa: gọi cửa/đập cửa/gõ cửa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在门外叫里边的人来开门。

Eng

  • Cihui 叫門 jiàomén* v.o. call at the door to be let in