叫陣

jiào zhèn khiếu trận

Hán Việt: khiếu trận · Pinyin: jiào zhèn

Tổng quan

thách thức đối thủ đánh nhau

Cấu tạo: (khiếu) + (trận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thách thức đối thủ đánh nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在陣前叫喊,指挑戰。如:「對方已在叫陣,我們要有所準備了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在阵前叫喊,挑战。

Eng

  • CC-CEDICT to challenge an opponent to a fight
  • Cihui to challenge an opponent to a fight