召幸

zhào xìng triệu hạnh

Hán Việt: triệu hạnh · Pinyin: zhào xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (triệu) + (hạnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.皇帝召見。漢.賈誼《新書.卷四.匈奴》:「於來降者上必時時而有所召幸,拊循而後得入官。」 2.特指皇帝召喚嬪妃或宮女侍寢。《西京雜記》卷二:「元帝後宮既多,不得常見,乃使畫工圖形,案圖召幸之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特指皇帝召见; 指皇帝召唤妃嫔宫女侍寝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.特指皇帝召见。 2.指皇帝召唤妃嫔宫女侍寝。