zhào triệu

Hán Việt: triệu · Pinyin: zhào

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Vời 【Khang Hi】[Ngọc Dật王逸] 以手曰招,以言曰召。 Dĩ thủ viết chiêu, dĩ ngôn viết triệu. (Dùng tay vời thì gọi là Chiêu, dùng lời nói để vời thì gọi là Triệu.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 直少切 Trực thiểu thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 直笑切 Trực tiếu thiết 【Bộ】Khẩu口

召公 · 召募 · 召唤 · 召回 · 召妓 · 召开 · 召见 · 召請

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhào
Hán Việttriệu
Quảng Đôngsiu6
Mân Namtiàu
Nhật BảnMESU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄠˋ
Hán ngữ Trung cổdrieuh
Baxter-Sagart[d]awʔ
Hán ngữ Thượng cổ[d]awʔ
Phản thiết直少切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vời, lấy tay vẫy lại là {triệu}, lấy lời gọi lại là {triệu}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm triệu triệu hồi, triệu tập [Eng: to recall (an official); to call, to summon, to convoke]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chẹo chèo chẹo [Eng: large hawk-cuckoo]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giẹo giẹo giọ [Eng: askew and deformed]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trịu gánh nặng trìu trịu [Eng: a back-bending load]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xạu xạu mặt [Eng: depressed face]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.呼喚,特指上對下的呼喚。如:「召喚」、「召集」。《左傳.僖公三十二年》:「召孟明、西乞、白乙,使出師於東門之外。」 2.招致、引來。如:「召禍」。《書經.微子》:「降監殷民,用乂讎斂,召敵讎不怠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 召 (形声。从口,刀声。本义呼唤) 召唤。用言语叫人来 召,呼也。从口,刀声。以言曰召,以手曰招。--《说文》 召,呼也。--《广雅·释诂二》 召有司。--《史记·廉颇蔺相如列传》 召赵御吏。 大府召视儿。--唐·柳宗元《童区寄传》 亦召供奉。--宋·王谠《唐语林·雅量》 又如召呼(呼唤;通知;交代);召致(使之至;唤来) 招致 故言有召祸也,行有招辱也。--《荀子·劝学》 召武受辞。--《汉书·李广苏建传》 收召后学。--唐·柳宗元《答韦中立论师道书》 召闹取怒。 又如召引(招引;引导); 召shào ⒈姓。 召zhào ⒈呼唤,招致~呼。~唤。~见。…

Eng

  • CC-CEDICT surname Shao|name of an ancient state that existed in what is now Shaanxi Province
  • CC-CEDICT to call together|to summon|to convene|temple or monastery (used in place names in Inner Mongolia)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】直少切【集韻】【韻會】【正韻】直笑切,𠀤潮去聲。【說文】評也。【王逸曰】以手曰招,以言曰召。【書·甘誓】大戰于甘,乃召六卿。【詩·齊風】自公召之。【禮·曲禮】父召,無諾唯而起。 又【廣韻】【正韻】實照切【集韻】【韻會】時照切,𠀤同邵。【廣韻】邑名。【詩序】甘棠,美召伯也。【箋】召伯,姬姓,名奭,食邑于召。 又姓。【廣韻】召公之後。【前漢·循吏傳】召信臣,九江壽春人。【氏族博考】春秋召與邵一氏,後分爲二,汝南安陽之族皆从邵。

Thuyết Văn

𧦝也。 从口。刀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

言部曰。𧦝、召也。 直少切。二部。

【召】 (triệu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 刀 (đao) Phiên thiết: Trực thiểu thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 少 (thiểu) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: triệu (âm hệ: 0 |…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠮥 · 𠮦